la-tê-rít hoá

la-tê-rít hoá

Quá trình phong hóa mạnh mẽ có thể la-tê-rít hoá đất đai ở vùng nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quá trình biến đổi đất đá thành laterit: "la--rít hoá" chỉ quá trình địa chất thổ nhưỡng, trong đó đá gốc hoặc đất bị phong hoá mạnh mẽ dưới tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm, tạo thành lớp đất giàu sắt nhôm, màu đỏ hoặc vàng, thường gọi là laterit.
    • Hiện tượng tích tụ sắt nhôm: "la--rít hoá" cũng mô tả sự tập trung các oxit sắt nhôm trong đất, làm cho đất trở nên cứng, khó canh tác khi bị phơi khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La--rít hoá quá trình phổ biếnvùng nhiệt đới ẩm. (Quá trình biến đất thành laterit thường xảy racác khu vực khí hậu nóng ẩm.)
    • Sự la--rít hoá làm cho đất mất khả năng canh tác nông nghiệp. (Hiện tượng tích tụ sắt nhôm khiến đất trở nên cằn cỗi, khó trồng trọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la--rít hoá đất": quá trình cụ thể biến đổi đất thành laterit.

    • La--rít hoá đất thường xảy ranhững vùng đồi núi thấp. (Quá trình này diễn ra mạnh mẽ tại các khu vực địa hình thoải.)
  • "tác động của la--rít hoá": ảnh hưởng của hiện tượng này đến môi trường canh tác.

    • Tác động của la--rít hoá làm suy giảm độ phì nhiêu của đất. (Hiện tượng này gây hại cho khả năng sinh trưởng của cây trồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Laterit (danh từ): loại đất hoặc đá giàu sắt nhôm, sản phẩm của quá trình la--rít hoá.

    • Laterit thường màu đỏ đặc trưng. (Đất laterit dễ nhận biết nhờ màu sắc.)
  • Phong hoá (danh từ): quá trình phá huỷ đá gốc thành đất, trong đó la--rít hoá một dạng đặc biệt.

    • Phong hoá hoá học tạo điều kiện cho la--rít hoá. (Quá trình này thúc đẩy sự hình thành laterit.)
Từ đồng nghĩa
  • Laterit hoá: quá trình tương tự, thường dùng trong địa chất học.
  • Tích tụ sắt nhôm: hiện tượng tập trung các nguyên tố này trong đất.
Thành ngữ liên quan
  • La--rít hoá diễn ra mạnh mẽ: quá trình xảy ra với cường độ cao.
    • vùng nhiệt đới, la--rít hoá diễn ra mạnh mẽ do mưa nhiều. (Mưa lớn thúc đẩy sự biến đổi đất đá thành laterit.)